💰 Học phí các chương trình đào tạo
Học phí được áp dụng theo từng chương trình và trình độ đào tạo. Mức học phí dưới đây được Công ty TNHH Đào tạo nghề Nha Trang ban hành theo Quyết định số 80/QĐ-ĐTNNT ngày 23/06/2026.
🕒 Thời gian đào tạo
Mỗi chương trình có thời gian đào tạo khác nhau, được tính theo giờ.
💰 Học phí
Mức phí được tính theo từng chương trình và thu theo toàn khóa học.
📋 Cần lưu ý
Một số nghề có cả chương trình đào tạo sơ cấp và đào tạo thường xuyên, vì vậy mức học phí có thể khác nhau.
🎓 Học phí chương trình đào tạo sơ cấp (bậc 1)
| STT | Tên nghề | Thời gian đào tạo | Học phí/học viên |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiệp vụ lễ tân khách sạn | 360 giờ | 6.500.000 đồng |
| 2 | Nghiệp vụ buồng | 300 giờ | 6.500.000 đồng |
| 3 | Kỹ thuật chế biến món Á | 320 giờ | 14.000.000 đồng |
| 4 | Kỹ thuật làm bánh | 300 giờ | 12.000.000 đồng |
| 5 | Nghiệp vụ nhà hàng | 300 giờ | 6.500.000 đồng |
| 6 | Nghiệp vụ pha chế thức uống | 330 giờ | 9.000.000 đồng |
| 7 | Nghệ thuật cắm hoa | 300 giờ | 9.000.000 đồng |
📚 Học phí chương trình đào tạo thường xuyên dưới 3 tháng
| STT | Tên nghề | Thời gian đào tạo | Học phí/học viên |
| 1 | Nghiệp vụ lễ tân | 110 giờ | 6.500.000 đồng |
| 2 | Nghiệp vụ buồng | 110 giờ | 6.500.000 đồng |
| 3 | Kỹ thuật chế biến món Á | 110 giờ | 7.500.000 đồng |
| 4 | Kỹ thuật làm bánh | 110 giờ | 7.500.000 đồng |
| 5 | Nghiệp vụ nhà hàng | 110 giờ | 6.500.000 đồng |
| 6 | Nghiệp vụ pha chế thức uống | 110 giờ | 7.500.000 đồng |
| 7 | Trang điểm – Búi tóc | 110 giờ | 7.500.000 đồng |
| 8 | Tin học văn phòng | 110 giờ | 4.500.000 đồng |
| 9 | Nghệ thuật cắm hoa | 110 giờ | 7.500.000 đồng |
🎓 Bạn có thể được hỗ trợ học nghề?
Nếu bạn đang hưởng trợ cấp thất nghiệp và có Quyết định hỗ trợ học nghề do cơ quan có thẩm quyền ban hành, bạn có thể thuộc đối tượng được hỗ trợ học nghề theo chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
Công ty TNHH Đào tạo nghề Nha Trang có chính sách giảm phần học phí chênh lệch đối với học viên thuộc đối tượng này.
Mức hỗ trợ và phần học phí được giảm được xác định theo mức kinh phí hỗ trợ học nghề được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
→ Xem chính sách hỗ trợ học nghề
⚓ Học phí đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
| STT | Chương trình | Thời gian đào tạo | Học phí/học viên |
| 1 | Chứng chỉ Thủy thủ | 295 giờ | 5.000.000 đồng |
| 2 | Chứng chỉ Thợ máy | 295 giờ | 5.000.000 đồng |
| 3 | Chứng chỉ Lái phương tiện | 295 giờ | 5.000.000 đồng |
| 4 | GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư | 42 giờ | 4.000.000 đồng |
📌 Học phí được thu như thế nào?
Theo Quyết định số 80/QĐ-ĐTNNT ngày 23/06/2026, học phí được thu theo toàn khóa học.
Học viên nên kiểm tra đúng tên nghề và trình độ đào tạo trước khi đăng ký.
Trước khi đăng ký, bạn nên kiểm tra:
- 🔎 Đúng chương trình: Một số nghề có cả chương trình sơ cấp và đào tạo thường xuyên.
- 🕒 Thời gian đào tạo: Mỗi chương trình có thời lượng riêng.
- 💰 Mức học phí: Kiểm tra đúng mức phí của chương trình mình lựa chọn.
- 🎓 Chính sách hỗ trợ: Nếu thuộc diện được hỗ trợ học nghề, hãy xem điều kiện áp dụng.
📚 Tìm chương trình đào tạo
Chọn nhóm đào tạo bạn muốn tìm hiểu:
🎓 Đào tạo sơ cấp
Các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp.
📘 Đào tạo thường xuyên
Các chương trình đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng.
⚓ Đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Các chương trình đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa.
📄 Căn cứ học phí
Mức học phí được áp dụng theo Quyết định số 80/QĐ-ĐTNNT ngày 23/06/2026 của Công ty TNHH Đào tạo nghề Nha Trang.
Mức học phí có thể được điều chỉnh khi có quyết định mới của đơn vị đào tạo.